Đường dây nóng
Điện thoại
84.4.37683065
Fax
84.4.37683058
Email
cuchhvn@vinamarine.gov.vn
Sơ đồ đường đi
Thông kê truy cập
Số người truy cập
1762875
Đang online
500
LUỒNG HÀNG HẢI

LUỒNG TÀU BIỂN

Stt Tên luồng  Thông số kỹ
thuật
    Dài Rộng Sâu
    km m m
1 Luồng Hải Phòng



- Đoạn Nam Triệu 19 100 -4.5

- Đoạn Lạch Huyện 17 100 -7.2

- Đoạn Kênh Hà Nam 7 80 -7

- Đoạn Bạch Đằng 8 80 -7

- Đoạn Sông Cấm 10 80 -5.5

- Đoạn Vật Cách 9 60 -3.7





2 Vạn Gia (Quảng Ninh)



Từ phao số 1 đến phao số 11 9.2 120 -5.7





3 Hòn Gai - Cái Lân (Quảng Ninh)



- Đoạn Hòn Bài-Cái Lân 31 130 -10





4 Phà Rừng (Hải Phòng)



- Đoạn Từ Ngã ba Đình Vũ đến bến nổi chuyển tải xi măng 1.9 80 -4.2

- Từ bến nổi đến cửa sông Giá 9.7 60 -2

- Đoạn sông Giá 2.1 50 -2

(Từ cửa sông Giá đến Nhà máy SCTB Phà Rừng)







5 Diêm Điền (Thái Bình)



(Từ phao số 0 đến bến số1 cảng Diêm Điền) 10.6 45 -3.3
6 Hải Thịnh (Thái Bình)



(Từ phao số 0 đến thượng lưu cảng Hải Thịnh 200m) 9.3 60 -1





7 Lệ Môn - Thanh Hoá 



(Từ phao số 0 đến thượng lưu cảng Lệ Môn 200m). 17.5 50 -1





8 Nghi Sơn Tổng Hợp (Thanh Hoá)



(Từ phao số 0 đến bến 1 cảng tổng hợp Nghi Sơn) 3.6 80 -8.5
9 Cửa Lò (Nghệ An)



(Từ phao số 0 đến cầu 3 cảng Cửa Lò) 3.8 80 -5.5
10 Cửa Hội - Bến Thủy (Nghệ An)



(Từ phao số 0 đến cảng Bến Thủy+200m) 23 60 -3
11 Vũng Áng (Hà Tĩnh)



(Từ phao số 0 đến cảng Vũng Áng) 2 150 -12
12 Hòn La (Quảng Bình) 3 100 -8.2
13 Cửa Gianh (Quảng Bình)



(Từ phao số 0 đến thượng lưu cảng Gianh 200m) 4.1 60 -3.3





14 Nhật Lệ (Quảng Bình)



(Từ phao số 0 đến cảng Nhật Lệ+200m) 2.8 50 -1.2
15 Cửa Việt (Quảng Trị)



(Từ phao số 0 đến thượng lưu cảng Cửa Việt 200m) 2.6 60 -4.5





16 Thuận An (Thừa Thiên Huế)



(Từ phao số 0 đến cảng Thuận An) 5 60 -4.5





17 Chân Mây (Thừa Thiên Huế)



(Từ phao số 0 đến cảng Chân Mây) 3 150 -12.1





18 Đà Nẵng



- Đoạn Tiên Sa 6.3 110 -11

(Từ phao số 0 đến cầu 3 cảng Tiên Sa)



- Đoạn Sông Hàn 4.7 60 -6.2

(Từ cầu 3 cảng Tiên Sa đến hết cầu 6 cảng Sông Hàn)



- Đoạn 234 2.9 44 -3.7

(Từ cầu 6 cảng Sông Hàn đến cầu Nguyễn Văn Trỗi)







19 Kỳ Hà (Quảng Nam)



(Từ phao số 0 đến cảng Kỳ Hà) 11 80 -6.5





20 Sa Kỳ (Quảng Nam)



(Từ phao số 0 đến cảng Sa Kỳ) 2.1 50 -3.5
21 Dung Quất (Quảng Ngãi) 5.4 300 -14.5
22 Luồng vào cảng Quy Nhơn 9 110 -10,5
23 Luồng Vũng Rô (Phú Yên) 3 300 -10,0
24 Luồng vào cảng Nha Trang (Khánh Hoà) 11,1 130 -11,0
25 Luồng Đầm Môn (Khánh Hoà) 16,5 200 -16
26 Luồng vào cảng Ba Ngòi (Khánh Hoà) 13 200 -10,2
27 Luồng Sài Gòn – Vũng Tàu 94 150 -8,5
28 Luồng Sông Dừa 10 60 -7
29 Luồng Đồng Nai 5 150 -8,5
30 Luồng Thị Vải (Bà Rịa- Vũng Tàu)



 - Đoạn 1: từ luồng SG-VT đến Phú Mỹ 36,5 150 -10

-  Đoạn 2: từ Phú Mỹ tới Gò Dầu
90 -72





31 Luồng Soài Rạp - Hiệp Phước



-  Đoạn Soài Rạp 65,9 200 -92

-  Đoạn Hiệp Phước
150 -8,5





32 Sông Dinh (Bà Rịa- Vũng Tàu)   


- Đoạn từ phao số “5” luồng SG-VT đến vũng quay tàu cảng Vietsovpetro 15,2 150 -7

- Đoạn từ vũng quay tàu cảng Vietsovpetro đến thượng lưu cảng Vinaoffshore + 200m
100 -5,8

- Đoạn từ thượng lưu cảng + 200m đến cặp phao “15”, “20”
100 -4,7





33 Luồng sông Tiền 74 80 -4,8
34 Luồng Định An - Cần Thơ 120 100 -3,2
35 Luồng Côn Sơn 14 200 -2
36 Luồng Hà Tiên 10,5 60 -1,5
37 Luồng Năm Căn 45,5 60 -2
38 Luồng Sa Đéc - Đồng Tháp 0,65

Văn bản mới ban hành
Thư viện ảnhĐầy đủ
Video sự kiện
Điểm báo