| Stt |
Tên luồng |
Thông |
số kỹ
|
thuật
|
| |
|
Dài |
Rộng |
Sâu |
| |
|
km |
m |
m |
| 1 |
Luồng Hải Phòng |
|
|
|
|
- Đoạn Nam Triệu |
19 |
100 |
-4.5 |
|
- Đoạn Lạch Huyện |
17 |
100 |
-7.2 |
|
- Đoạn Kênh Hà Nam |
7 |
80 |
-7 |
|
- Đoạn Bạch Đằng |
8 |
80 |
-7 |
|
- Đoạn Sông Cấm |
10 |
80 |
-5.5 |
|
- Đoạn Vật Cách |
9 |
60 |
-3.7 |
|
|
|
|
|
| 2 |
Vạn Gia (Quảng Ninh) |
|
|
|
|
Từ phao số 1 đến phao số 11 |
9.2 |
120 |
-5.7 |
|
|
|
|
|
| 3 |
Hòn Gai - Cái Lân (Quảng Ninh) |
|
|
|
|
- Đoạn Hòn Bài-Cái Lân |
31 |
130 |
-10 |
|
|
|
|
|
| 4 |
Phà Rừng (Hải Phòng) |
|
|
|
|
- Đoạn Từ Ngã ba Đình Vũ đến bến nổi chuyển tải xi măng |
1.9 |
80 |
-4.2 |
|
- Từ bến nổi đến cửa sông Giá |
9.7 |
60 |
-2 |
|
- Đoạn sông Giá |
2.1 |
50 |
-2 |
|
(Từ cửa sông Giá đến Nhà máy SCTB Phà Rừng) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 |
Diêm Điền (Thái Bình) |
|
|
|
|
(Từ phao số 0 đến bến số1 cảng Diêm Điền) |
10.6 |
45 |
-3.3 |
| 6 |
Hải Thịnh (Thái Bình) |
|
|
|
|
(Từ phao số 0 đến thượng lưu cảng Hải Thịnh 200m) |
9.3 |
60 |
-1 |
|
|
|
|
|
| 7 |
Lệ Môn - Thanh Hoá |
|
|
|
|
(Từ phao số 0 đến thượng lưu cảng Lệ Môn 200m). |
17.5 |
50 |
-1 |
|
|
|
|
|
| 8 |
Nghi Sơn Tổng Hợp (Thanh Hoá) |
|
|
|
|
(Từ phao số 0 đến bến 1 cảng tổng hợp Nghi Sơn) |
3.6 |
80 |
-8.5 |
| 9 |
Cửa Lò (Nghệ An) |
|
|
|
|
(Từ phao số 0 đến cầu 3 cảng Cửa Lò) |
3.8 |
80 |
-5.5 |
| 10 |
Cửa Hội - Bến Thủy (Nghệ An) |
|
|
|
|
(Từ phao số 0 đến cảng Bến Thủy+200m) |
23 |
60 |
-3 |
| 11 |
Vũng Áng (Hà Tĩnh) |
|
|
|
|
(Từ phao số 0 đến cảng Vũng Áng) |
2 |
150 |
-12 |
| 12 |
Hòn La (Quảng Bình) |
3 |
100 |
-8.2 |
| 13 |
Cửa Gianh (Quảng Bình) |
|
|
|
|
(Từ phao số 0 đến thượng lưu cảng Gianh 200m) |
4.1 |
60 |
-3.3 |
|
|
|
|
|
| 14 |
Nhật Lệ (Quảng Bình) |
|
|
|
|
(Từ phao số 0 đến cảng Nhật Lệ+200m) |
2.8 |
50 |
-1.2 |
| 15 |
Cửa Việt (Quảng Trị) |
|
|
|
|
(Từ phao số 0 đến thượng lưu cảng Cửa Việt 200m) |
2.6 |
60 |
-4.5 |
|
|
|
|
|
| 16 |
Thuận An (Thừa Thiên Huế) |
|
|
|
|
(Từ phao số 0 đến cảng Thuận An) |
5 |
60 |
-4.5 |
|
|
|
|
|
| 17 |
Chân Mây (Thừa Thiên Huế) |
|
|
|
|
(Từ phao số 0 đến cảng Chân Mây) |
3 |
150 |
-12.1 |
|
|
|
|
|
| 18 |
Đà Nẵng |
|
|
|
|
- Đoạn Tiên Sa |
6.3 |
110 |
-11 |
|
(Từ phao số 0 đến cầu 3 cảng Tiên Sa) |
|
|
|
|
- Đoạn Sông Hàn |
4.7 |
60 |
-6.2 |
|
(Từ cầu 3 cảng Tiên Sa đến hết cầu 6 cảng Sông Hàn) |
|
|
|
|
- Đoạn 234 |
2.9 |
44 |
-3.7 |
|
(Từ cầu 6 cảng Sông Hàn đến cầu Nguyễn Văn Trỗi) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 19 |
Kỳ Hà (Quảng Nam) |
|
|
|
|
(Từ phao số 0 đến cảng Kỳ Hà) |
11 |
80 |
-6.5 |
|
|
|
|
|
| 20 |
Sa Kỳ (Quảng Nam) |
|
|
|
|
(Từ phao số 0 đến cảng Sa Kỳ) |
2.1 |
50 |
-3.5 |
| 21 |
Dung Quất (Quảng Ngãi) |
5.4 |
300 |
-14.5 |
| 22 |
Luồng vào cảng Quy Nhơn |
9 |
110 |
-10,5 |
| 23 |
Luồng Vũng Rô (Phú Yên) |
3 |
300 |
-10,0 |
| 24 |
Luồng vào cảng Nha Trang (Khánh Hoà) |
11,1 |
130 |
-11,0 |
| 25 |
Luồng Đầm Môn (Khánh Hoà) |
16,5 |
200 |
-16 |
| 26 |
Luồng vào cảng Ba Ngòi (Khánh Hoà) |
13 |
200 |
-10,2 |
| 27 |
Luồng Sài Gòn – Vũng Tàu |
94 |
150 |
-8,5 |
| 28 |
Luồng Sông Dừa |
10 |
60 |
-7 |
| 29 |
Luồng Đồng Nai |
5 |
150 |
-8,5 |
| 30 |
Luồng Thị Vải (Bà Rịa- Vũng Tàu) |
|
|
|
|
- Đoạn 1: từ luồng SG-VT đến Phú Mỹ |
36,5 |
150 |
-10 |
|
- Đoạn 2: từ Phú Mỹ tới Gò Dầu |
|
90 |
-72 |
|
|
|
|
|
| 31 |
Luồng Soài Rạp - Hiệp Phước |
|
|
|
|
- Đoạn Soài Rạp |
65,9 |
200 |
-92 |
|
- Đoạn Hiệp Phước |
|
150 |
-8,5 |
|
|
|
|
|
| 32 |
Sông Dinh (Bà Rịa- Vũng Tàu) |
|
|
|
|
- Đoạn từ phao số “5” luồng SG-VT đến vũng quay tàu cảng Vietsovpetro |
15,2 |
150 |
-7 |
|
- Đoạn từ vũng quay tàu cảng Vietsovpetro đến thượng lưu cảng Vinaoffshore + 200m |
|
100 |
-5,8 |
|
- Đoạn từ thượng lưu cảng + 200m đến cặp phao “15”, “20” |
|
100 |
-4,7 |
|
|
|
|
|
| 33 |
Luồng sông Tiền |
74 |
80 |
-4,8 |
| 34 |
Luồng Định An - Cần Thơ |
120 |
100 |
-3,2 |
| 35 |
Luồng Côn Sơn |
14 |
200 |
-2 |
| 36 |
Luồng Hà Tiên |
10,5 |
60 |
-1,5 |
| 37 |
Luồng Năm Căn |
45,5 |
60 |
-2 |
| 38 |
Luồng Sa Đéc - Đồng Tháp |
0,65 |
|
|