DANH MỤC PHÂN LOẠI CẢNG BIỂN VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 16/2008/QĐ-TTg
ngày 28 tháng 01 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ)
| TT |
Tên cảng biển |
Thuộc địa phận tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương |
| I |
Cảng biển loại I |
|
| 1 |
Cảng
biển Cẩm Phả |
Quảng
Ninh |
| 2 |
Cảng biển Hòn Gai |
Quảng Ninh |
| 3 |
Cảng
biển Hải Phòng |
Hải
Phòng |
| 4 |
Cảng biển Nghi Sơn |
Thanh Hoá |
| 5 |
Cảng
biển Cửa Lò |
Nghệ
An |
| 6 |
Cảng biển Vũng Áng |
Hà Tĩnh |
| 7 |
Cảng
biển Chân Mây |
Thừa
Thiên Huế |
| 8 |
Cảng biển Đà Nẵng |
Đà Nẵng |
| 9 |
Cảng
biển Dung Quất |
Quảng
Ngãi |
| 10 |
Cảng biển Quy Nhơn |
Bình Định |
| 11 |
Cảng
biển Vân Phong |
Khánh
Hòa |
| 12 |
Cảng biển Nha Trang |
Khánh Hòa |
| 13 |
Cảng
biển Ba Ngòi |
Khánh
Hòa |
| 14 |
Cảng biển TP. Hồ Chí Minh |
TP. Hồ Chí Minh |
| 15 |
Cảng
biển Vũng Tàu |
Bà
Rịa - Vũng Tàu |
| 16 |
Cảng biển Đồng Nai |
Đồng Nai |
| 17 |
Cảng
biển Cần Thơ |
Cần
Thơ |
| II |
Cảng biển loại II |
|
| 1 |
Cảng
biển Mũi Chùa |
Quảng
Ninh |
| 2 |
Cảng biển Diêm Điền |
Thái Bình |
| 3 |
Cảng
biển Nam Định |
Nam
Định |
| 4 |
Cảng biển Lệ Môn |
Thanh Hoá |
| 5 |
Cảng
biển Bến Thuỷ |
Nghệ
An |
| 6 |
Cảng biển Xuân Hải |
Hà Tĩnh |
| 7 |
Cảng
biển Quảng Bình |
Quảng
Bình |
| 8 |
Cảng biển Cửa Việt |
Quảng Trị |
| 9 |
Cảng
biển Thuận An |
Thừa
Thiên Huế |
| 10 |
Cảng biển Quảng Nam |
Quảng Nam |
| 11 |
Cảng
biển Sa Kỳ |
Quảng
Ngãi |
| 12 |
Cảng biển Vũng Rô |
Phú Yên |
| 13 |
Cảng
biển Cà Ná |
Ninh
Thuận |
| 14 |
Cảng biển Phú Quý |
Bình Thuận |
| 15 |
Cảng
biển Bình Dương |
Bình
Dương |
| 16 |
Cảng biển Đồng Tháp |
Đồng Tháp |
| 17 |
Cảng
biển Mỹ Thới |
An
Giang |
| 18 |
Cảng biển Vĩnh Long |
Vĩnh Long |
| 19 |
Cảng
biển Mỹ Tho |
Tiền
Giang |
| 20 |
Cảng biển Năm Căn |
Cà Mau |
| 21 |
Cảng
biển Hòn Chông |
Kiên
Giang |
| 22 |
Cảng biển Bình Trị |
Kiên Giang |
| 23 |
Cảng
biển Côn Đảo |
Bà
Rịa - Vũng Tàu |
| III |
Cảng biển loại III (Cảng
dầu khí ngoài khơi) |
| 1 |
Cảng
biển mỏ Rồng Đôi |
Bà
Rịa - Vũng Tàu |
| 2 |
Cảng biển mỏ Rạng Đông |
Bà Rịa - Vũng Tàu |
| 3 |
Cảng
biển mỏ Hồng Ngọc |
Bà
Rịa - Vũng Tàu |
| 4 |
Cảng biển mỏ Lan Tây |
Bà Rịa - Vũng Tàu |
| 5 |
Cảng
biển mỏ Sư Tử Đen |
Bà
Rịa - Vũng Tàu |
| 6 |
Cảng biển mỏ Đại Hùng |
Bà Rịa - Vũng Tàu |
| 7 |
Cảng
biển mỏ Chí Linh |
Bà
Rịa - Vũng Tàu |
| 8 |
Cảng biển mỏ Ba Vì |
Bà Rịa - Vũng Tàu |
| 9 |
Cảng
biển mỏ Vietsopetro01 |
Bà
Rịa - Vũng Tàu |